GIỚI THIỆU CHUNG
Skip portletPortlet Menu
 
CƠ CẤU TỔ CHỨC
Skip portletPortlet Menu
 
Tin tức sự kiện
Skip portletPortlet Menu
 
DOANH NGHIỆP
Skip portletPortlet Menu
 
VĂN HÓA HUYỆN TÂN KỲ
Skip portletPortlet Menu
 
THƯ VIỆN ẢNH
Skip portletPortlet Menu
 
ÂM NHẠC
Skip portletPortlet Menu
 
 
 
Kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ năm 2020 (Có các mẫu biểu kèm theo)
 
Kế hoạch sử dụng đất huyện Tân Kỳ năm 2020 (Có các mẫu biểu kèm theo) (27/09/2019 08:00 AM)
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha) Diện tích phân theo đơn vị hành chính 
TT Tân KỳXã Tân HợpXã Tân PhúXã Tân XuânXã Giai XuânXã Nghĩa BìnhXã Nghĩa ĐồngXã Đồng VănXã Nghĩa TháiXã Nghĩa HợpXã Nghĩa HoànXã Nghĩa PhúcXã Tiên KỳXã Tân AnXã Nghĩa DũngXã Tân LongXã Kỳ SơnXã Hương SơnXã Kỳ TânXã Phú SơnXã Tân HươngXã Nghĩa Hành
(a)(b)(c)(d)=(1)+...+(9)(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)

TỔNG DTTN (1+2+3)
72.581,44743,106.763,862.333,142.041,935.391,174.170,851.692,368.473,531.062,581.378,831.130,193.457,393.487,922.452,175.652,642.764,102.850,063.131,812.403,804.202,562.985,184.012,27
1Đất nông nghiệpNNP63.427,07561,586.384,632.043,061.837,304.434,143.731,831.147,477.930,80798,211.131,24793,792.959,903.199,802.031,084.544,682.529,252.462,392.795,192.123,893.688,802.648,843.649,20
1.1Đất trồng lúaLUA5.387,2813,67128,33188,84161,98220,52263,61330,17649,29285,11129,85228,43362,13332,45190,71261,8211,57208,43378,77161,18213,68307,93358,81

 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC4.914,5913,08120,85188,84161,98208,25259,54324,38390,14265,29114,64218,25325,58316,97164,24261,829,14199,90362,91161,18211,18285,53350,90
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK12.299,984,121.822,55404,79644,191.450,84482,96552,461.244,78159,45230,82181,32589,90581,47246,96394,28578,08350,85543,84329,32541,78460,68504,54
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN9.858,20194,54268,31939,65347,22477,17460,35214,84663,42229,23212,34220,94690,93587,07681,17344,67494,70579,27527,21324,14362,13580,34458,56
1.4Đất rừng phòng hộRPH6.608,18
1.295,29

156,77952,01
2.313,33


243,07925,68




722,03


1.5Đất rừng đặc dụngRDD






















1.6Đất rừng sản xuấtRSX28.348,40328,562.861,19460,19674,762.090,781.524,0514,502.979,24110,30541,79134,461.018,51739,16834,343.475,031.415,881.271,001.288,07565,912.552,711.215,872.252,10
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS894,3020,698,9649,599,1529,9448,8535,5080,7414,1216,4428,6455,3633,9777,9047,7729,0252,8457,3021,3118,5084,0273,69
1.8Đất làm muốiLMU






















1.9Đất nông nghiệp khácNKH30,73



8,12








21,11





1,50
2Đất phi nông nghiệpPNN7.994,23178,94356,73272,46198,81657,78372,91415,92513,81256,75216,96316,14447,82234,30281,641.048,95223,79356,27325,86261,61384,03324,89347,86
2.1Đất quốc phòngCQP354,171,76


334,86





11,09

0,89


5,57


2.2Đất an ninhCAN694,192,70







41,65



643,164,840,12
1,72


2.3Đất khu công nghiệpSKK






















2.4Đất khu chế xuấtSKT






















2.5Đất cụm công nghiệpSKN6,41









5,01


1,40






2.6Đất thương mại, dịch vụTMD6,912,18
0,12


0,43


2,00

0,051,10


0,97
0,06
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC48,8517,07
3,21


1,433,560,097,380,39

1,460,224,645,64
3,76


2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS38,48
14,27
22,861,35
















2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT3.154,3570,51103,06144,3797,97170,50173,43131,90169,9688,8582,26104,85275,49132,72214,95139,7468,82199,63166,2288,95230,60118,08181,49
aĐất cơ sở văn hóaDVH6,666,37





0,06

0,060,05

0,05



0,030,04
bĐất cơ sở y tếDYT11,074,310,420,450,340,230,390,350,240,260,180,310,200,980,310,320,300,130,570,150,180,180,27
cĐất cơ sở giáo dục và đào tạoDGD100,057,683,576,972,834,374,324,237,904,682,963,404,025,207,544,362,024,324,114,263,942,504,87
dĐất cơ sở thể dục thể thaoDTT73,502,000,854,112,436,352,993,006,323,042,083,115,823,813,682,081,812,673,564,303,722,313,46
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT1,081,08




















2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL






















2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA5,08














5,08





2.13Đất ở tại nông thônONT988,91
28,3642,1431,1751,2244,7261,5577,2052,4423,0850,4875,2839,3731,8872,4623,6960,4636,9645,3332,6156,6351,88
2.14Đất ở tại đô thịODT56,9756,97




















2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC28,457,311,113,111,250,772,700,771,070,430,770,110,290,422,600,451,230,970,341,210,270,700,57
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS4,783,51
0,04





0,02



0,130,90

0,18


2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG






















2.18Đất cơ sở tôn giáoTON10,770,55





1,80

0,080,65



0,47
1,73
4,820,67
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD355,904,3323,2911,487,8516,2616,4410,2447,867,017,5116,0640,7130,775,7913,347,1016,9620,9010,536,719,3325,43
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX376,92
80,946,3613,25
26,0743,6368,798,263,7355,830,56
4,3525,9019,5413,44
4,27
2,00
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH36,560,732,962,801,372,040,601,812,511,490,691,291,893,222,371,700,642,691,051,200,931,091,49
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV






















2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN4,80
0,86
0,110,020,240,250,91
0,290,030,260,100,130,45
0,320,010,460,030,010,32
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON1.613,399,85101,8830,5422,8228,36107,11141,77138,1496,7449,5836,1840,7127,7018,06145,1287,3155,57100,3078,32112,8899,9984,46
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC207,160,39
28,290,1652,401,5822,142,011,44
43,830,85

2,85

0,0817,41
32,181,55
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0,10




0,02




0,04

0,04






3Đất chưa sử dụngCSD1.160,142,5822,5017,625,82299,2566,11128,9728,927,6230,6320,2649,6753,82139,4559,0111,0631,4010,7618,30129,7311,4515,21
4Đất khu công nghệ cao*KCN






















5Đất khu kinh tế*KKT






















6Đất đô thị*KDT743,10743,10




















Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên






















Biểu 02/CH




KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC
CỦA HUYỆN TÂN KỲ
STTChỉ tiêuDiện tích kế hoạch năm 2019 được duyệtKết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), Giảm (-)Tỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5-4)(7)=(5)/(4)*100

TỔNG DTTN
72.581,4572.581,44-0,01100,00
1Đất nông nghiệpNNP63.300,0463.427,07127,03100,20
1.1Đất trồng lúaLUA5.379,075.387,288,21100,15

 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC4.911,204.914,593,39100,07
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK11.956,9612.299,98343,02102,87
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN9.858,649.858,20-0,44100,00
1.4Đất rừng phòng hộRPH6.608,076.608,180,11100,00
1.5Đất rừng đặc dụngRDD



1.6Đất rừng sản xuấtRSX28.297,2728.348,4051,13100,18
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS894,30894,30
100,00
1.8Đất làm muốiLMU



1.9Đất nông nghiệp khácNKH305,7330,73-275,0010,05
2Đất phi nông nghiệpPNN8.154,687.994,23-160,4598,03
2.1Đất quốc phòngCQP354,28354,17-0,1199,97
2.2Đất an ninhCAN
694,19694,19
2.3Đất khu công nghiệpSKK



2.4Đất khu chế xuấtSKT



2.5Đất cụm công nghiệpSKN6,416,41
100,00
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD24,556,91-17,6428,15
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC51,4348,85-2,5894,98
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS43,2838,48-4,8088,91
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT3.154,333.154,350,02100,00
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT1,081,08
100,00
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL



2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA5,585,08-0,5091,04
2.13Đất ở tại nông thônONT1.001,36988,91-12,4598,76
2.14Đất ở tại đô thịODT62,2356,97-5,2691,55
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC28,4528,45
100,00
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS4,784,78
100,00
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG



2.18Đất cơ sở tôn giáoTON10,2210,770,55105,38
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD364,90355,90-9,0097,53
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX500,03376,92-123,1175,38
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH36,5636,56
100,00
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV



2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN4,804,80
100,00
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON1.599,261.613,3914,13100,88
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC206,86207,160,30100,15
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0,100,10
100,00
3Đất chưa sử dụngCSD1.126,731.160,1433,41102,97
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha) Diện tích phân theo đơn vị hành chính 
TT Tân KỳXã Tân HợpXã Tân PhúXã Tân XuânXã Giai XuânXã Nghĩa BìnhXã Nghĩa ĐồngXã Đồng VănXã Nghĩa TháiXã Nghĩa HợpXã Nghĩa HoànXã Nghĩa PhúcXã Tiên KỳXã Tân AnXã Nghĩa DũngXã Tân LongXã Kỳ SơnXã Hương SơnXã Kỳ TânXã Phú SơnXã Tân HươngXã Nghĩa Hành
(a)(b)(c)(d)=(1)+...+(9)(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)

TỔNG DTTN (1+2+3)
72.581,44743,106.763,862.333,142.041,935.391,174.170,851.692,368.473,531.062,581.378,831.130,193.457,393.487,922.452,175.652,642.764,102.850,063.131,812.403,804.202,562.985,184.012,27
1Đất nông nghiệpNNP62.689,92548,636.394,531.911,631.559,534.443,043.709,981.134,737.939,22596,111.117,55793,492.957,943.168,562.030,984.538,052.511,522.437,712.794,512.117,393.688,052.648,133.648,64
1.1Đất trồng lúaLUA5.000,5610,84128,3360,7134,65220,52263,61329,68649,29157,77129,85228,43362,13332,40190,71261,3211,57208,43378,77161,13213,68307,93358,81

 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC4.527,9210,30120,8560,7134,65208,25259,54323,89390,14137,95114,64218,25325,58316,92164,24261,329,14199,90362,91161,13211,18285,53350,90
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK11.757,093,401.717,55401,79494,051.319,84461,62540,511.269,4685,19217,30181,32588,34581,47246,96388,45561,83326,47543,16322,89541,03460,48503,98
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN9.849,52194,14268,21939,35346,92477,07460,05214,54662,16228,93212,34220,64690,93583,17681,07344,37494,70578,97527,21324,12362,13579,94458,56
1.4Đất rừng phòng hộRPH6.588,18
1.295,29

156,77952,01
2.313,33


243,07905,68




722,03



1.5Đất rừng đặc dụngRDD























1.6Đất rừng sản xuấtRSX28.294,74319,562.851,19460,19674,762.080,781.523,8414,502.964,24110,30541,62134,461.018,11731,87834,343.475,031.414,401.271,001.288,07565,912.552,711.215,762.252,10
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS894,1020,698,9649,599,1529,9448,8535,5080,7413,9216,4428,6455,3633,9777,9047,7729,0252,8457,3021,3118,5084,0273,69
1.8Đất làm muốiLMU























1.9Đất nông nghiệp khácNKH305,73
125,00

158,12








21,11





1,50
2Đất phi nông nghiệpPNN8.783,38192,04356,83403,89476,58658,88405,86439,16515,39458,85230,65316,69449,78265,54281,741.055,58241,52380,95326,54268,11384,78325,60348,42
2.1Đất quốc phòngCQP354,171,76


334,86





11,09

0,89


5,57



2.2Đất an ninhCAN694,192,70







41,65



643,164,840,12
1,72



2.3Đất khu công nghiệpSKK600,00

127,33272,67



200,00













2.4Đất khu chế xuấtSKT























2.5Đất cụm công nghiệpSKN6,41









5,01


1,40







2.6Đất thương mại, dịch vụTMD10,223,51
0,12


0,43


2,00

0,051,351,73

0,97
0,06

2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC53,8517,07
3,21


1,433,560,097,380,39

1,460,224,645,64
8,76



2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS43,28
14,27
27,661,35

















2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT3.156,6170,28103,06144,3797,76170,50173,43131,90169,9188,8582,26104,85275,49132,77214,95139,7468,82204,38166,2289,45228,05118,08181,49
aĐất cơ sở văn hóaDVH6,866,37





0,01

0,060,05

0,05
0,25

0,030,04

bĐất cơ sở y tếDYT11,074,310,420,450,340,230,390,350,240,260,180,310,200,980,310,320,300,130,570,150,180,180,27
cĐất cơ sở giáo dục và đào tạoDGD97,297,683,576,972,624,374,324,237,904,682,963,404,025,207,544,362,024,324,114,261,392,504,87
dĐất cơ sở thể dục thể thaoDTT74,002,000,854,112,436,352,993,006,323,042,083,115,823,813,682,081,813,173,564,303,722,313,46
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT28,371,08










27,29









2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL























2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA5,08














5,08






2.13Đất ở tại nông thônONT1.021,89
28,4646,2431,6852,3245,5963,7478,8354,5423,6251,0377,2443,2731,9874,0424,6964,9637,6446,3335,9157,3452,44
2.14Đất ở tại đô thịODT59,9759,97





















2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC28,257,311,113,111,250,772,700,771,070,430,770,110,290,422,600,251,230,970,341,210,270,700,57
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS4,783,51
0,04





0,02



0,130,90

0,18



2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG























2.18Đất cơ sở tôn giáoTON11,771,55





1,80

0,080,65



0,47
1,73
4,820,67
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD363,9012,3323,2911,487,8516,2616,4410,2447,867,017,5116,0640,7130,775,7913,347,1016,9620,9010,536,719,3325,43
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX494,41
80,946,3613,25
58,1566,5968,798,2617,8855,830,56
4,3530,9034,5427,622,874,273,004,006,25
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH36,560,732,962,801,372,040,601,812,511,490,691,291,893,222,371,700,642,691,051,200,931,091,49
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV1,25















1,25





2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN4,80
0,86
0,110,020,240,250,91
0,290,030,260,100,130,45
0,320,010,460,030,010,32
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON1.596,369,85101,8830,5422,8228,36107,11139,86138,1496,7448,5836,1840,7127,7018,06145,1287,3155,5797,4378,32109,8897,9978,21
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC207,160,39
28,290,1652,401,5822,142,011,44
43,830,85

2,85

0,0817,41
32,181,55
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0,10




0,02




0,04

0,04







3Đất chưa sử dụngCSD1.108,142,4312,5017,625,82289,2555,01118,4718,927,6230,6320,0149,6753,82139,4559,0111,0631,4010,7618,30129,7311,4515,21
4Đất khu công nghệ cao*KCN























5Đất khu kinh tế*KKT























6Đất đô thị*KDT743,10743,10





















Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên























STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha) Diện tích phân theo đơn vị hành chính 
TT Tân KỳXã Tân HợpXã Tân PhúXã Tân XuânXã Giai XuânXã Nghĩa BìnhXã Nghĩa ĐồngXã Đồng VănXã Nghĩa TháiXã Nghĩa HợpXã Nghĩa HoànXã Nghĩa PhúcXã Tiên KỳXã Tân AnXã Nghĩa DũngXã Tân LongXã Kỳ SơnXã Hương SơnXã Kỳ TânXã Phú SơnXã Tân HươngXã Nghĩa Hành
(a)(b)(c)(d)=(1)+…+(43)(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)
1Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệpNNP/PNN766,6512,950,10131,43277,771,1021,8512,741,58202,1013,690,301,9631,240,106,1317,7324,680,686,500,750,710,56
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN386,222,83
128,13127,33

0,49
127,34


0,05




0,05



Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN386,672,78
128,13127,33

0,49
127,34


0,05
0,50


0,05


1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN331,490,72
3,00150,141,0021,3411,950,3272,8613,52
1,56

5,8316,2524,380,686,430,750,200,56
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN10,080,400,100,300,300,100,300,301,261,70
0,30
3,900,100,30
0,30
0,02
0,40
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN20,00











20,00








1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN






















1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN18,669,00



0,21


0,17
0,407,29

1,48



0,11
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS/PNN0,20







0,20












1.8Đất làm muốiLMU/PNN






















1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN






















2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
340,00
145,00

170,00

25,00














Trong đó:























2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN






















2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP






















2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnLUA/NTS






















2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiRSX/LMU






















2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sảnHNK/NTS






















2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU






















2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)






















2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)






















2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)35,00
10,00

10,00

15,00













2.10Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT0,68


0,21


0,05










0,42

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác


















                - PKO là đấ phi nông nghiệp không phải là đất ở























STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha) Diện tích phân theo đơn vị hành chính 
TT Tân KỳXã Tân HợpXã Tân PhúXã Tân XuânXã Giai XuânXã Nghĩa BìnhXã Nghĩa ĐồngXã Đồng VănXã Nghĩa TháiXã Nghĩa HợpXã Nghĩa HoànXã Nghĩa PhúcXã Tiên KỳXã Tân AnXã Nghĩa DũngXã Tân LongXã Kỳ SơnXã Hương SơnXã Kỳ TânXã Phú SơnXã Tân HươngXã Nghĩa Hành
(a)(b)(c)(d)=(1)+...+(9)(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)
1Đất nông nghiệpNNP671,5511,70
131,43277,471,000,271,690,98201,400,18
1,1031,14
1,080,5010,00
0,500,75
0,36
1.1Đất trồng lúaLUA387,142,25
128,13127,331,00
0,49
127,34


0,05
0,50


0,05



 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC387,092,20
128,13127,331,00
0,49
127,34


0,05
0,50


0,05


1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK242,850,45
3,00150,14
0,061,200,0274,060,18
1,10

0,580,5010,00
0,450,75
0,36
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN5,06

0,30



0,96



3,80








1.4Đất rừng phòng hộRPH20,00











20,00








1.5Đất rừng đặc dụngRDD






















1.6Đất rừng sản xuấtRSX16,509,00



0,21





7,29








1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS






















1.8Đất làm muốiLMU






















1.9Đất nông nghiệp khácNKH






















2Đất phi nông nghiệpPNN0,150,10





0,05













2.1Đất quốc phòngCQP






















2.2Đất an ninhCAN






















2.3Đất khu công nghiệpSKK






















2.4Đất khu chế xuấtSKT






















2.5Đất cụm công nghiệpSKN






















2.6Đất thương mại, dịch vụTMD






















2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC






















2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS






















2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT0,05






0,05













2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT






















2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL






















2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA






















2.13Đất ở tại nông thônONT






















2.14Đất ở tại đô thịODT0,100,10




















2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC






















2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS






















2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG






















2.18Đất cơ sở tôn giáoTON






















2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD






















2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX






















2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH






















2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV






















2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN






















2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON






















2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC






















2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK






















Biểu 09/CH























KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TÂN KỲ














STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tích (ha) Diện tích phân theo đơn vị hành chính 
TT Tân KỳXã Tân HợpXã Tân PhúXã Tân XuânXã Giai XuânXã Nghĩa BìnhXã Nghĩa ĐồngXã Đồng VănXã Nghĩa TháiXã Nghĩa HợpXã Nghĩa HoànXã Nghĩa PhúcXã Tiên KỳXã Tân AnXã Nghĩa DũngXã Tân LongXã Kỳ SơnXã Hương SơnXã Kỳ TânXã Phú SơnXã Tân HươngXã Nghĩa Hành
(a)(b)(c)(d)=(1)+...+(9)(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)
1Đất nông nghiệpNNP30,00
10,00

10,00

10,00













1.1Đất trồng lúaLUA























 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC






















1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK30,00
10,00

10,00

10,00













1.3Đất trồng cây lâu nămCLN






















1.4Đất rừng phòng hộRPH






















1.5Đất rừng đặc dụngRDD






















1.6Đất rừng sản xuấtRSX






















1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS






















1.8Đất làm muốiLMU






















1.9Đất nông nghiệp khácNKH






















2Đất phi nông nghiệpPNN22,000,15



11,1010,50


0,25










2.1Đất quốc phòngCQP






















2.2Đất an ninhCAN






















2.3Đất khu công nghiệpSKK






















2.4Đất khu chế xuấtSKT






















2.5Đất cụm công nghiệpSKN






















2.6Đất thương mại, dịch vụTMD






















2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC






















2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS






















2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT0,050,05




















2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT






















2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL






















2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA






















2.13Đất ở tại nông thônONT0,55




0,30



0,25










2.14Đất ở tại đô thịODT0,100,10




















2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC






















2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS






















2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG






















2.18Đất cơ sở tôn giáoTON






















2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD






















2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX21,30




10,8010,50














2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH






















2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV






















2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN






















2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON






















2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC






















2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK












































































































































































































 

Biểu 13/CH



CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
CỦA HUYỆN ( QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…




Đơn vị tính: ha



STTChỉ tiêu sử
 dụng đất
Diện tích
  năm 2019
Chu chuyển đất đai đến năm 2020Cộng
giảm
Cộng giảm - Cộng tăngDiện tích cưối kì năm 2020



NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKTSKNTMDSKCSKSDHTDDTDDLDRAONTODTTSCDTSTONNTDSKXDSHDKVTINSONMNCPNKCSD



-1
















































TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
72.581,44







































72.581,44



1Đất nông nghiệpNNP63.427,0727.467,00






































62.689,92



1.1Đất trồng lúaLUA5387,28
5.000,56











382,00

0,58

0,15


1,792,20











386,72386,725.000,56




Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC4914,59

4.527,92










382,00

0,58

0,10


1,792,20











386,67386,674.527,92



1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK12299,98


11.692,09





275,00


218,00

0,775,004,805,25


18,260,40



79,16
1,25




607,89542,8911.757,09



1.3Đất trồng cây lâu nămCLN9858,20



9.849,52


















8,280,40











8,688,689.849,52



1,4Đất rừng phòng hộRPH6608,18




6588,18














20,00















20,0020,006.588,18



1,5Đất rừng đặc dụngRDD













































1,6Đất rừng sản xuấtRSX28348,40


35,00


28294,74








1,48


7,29

0,89



9,00







53,6653,6628.294,74



1,7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS894,30







894,10














0,20












0,200,20894,10



1,8Đất làm muốiLMU













































1,9Đất nông nghiệp khácNKH30,73









30,73



























-275,00305,73



2Đất phi nông nghiệpPNN7.994,23










7937,05



























8.783,38



2.1Đất quốc phòngCQP354,17











354,17


























354,17



2.2Đất an ninhCAN694,19












694,19

























694,19



2.3Đất khu công nghiệpSKK







































-600,00600,00



2.4Đất khu chế xuấtSKT













































2.3Đất cụm công nghiệpSKN6,41















6,41






















6,41



2.4Đất thương mại dịch vụTMD6,91
















6,91




















-3,3110,22



2.5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC48,85

















48,85



















-5,0053,85



2.6Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS38,48


















38,48


















-4,8043,28



2.7Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT3154,35
















0,48

3151,06


2,81












3,29-2,263.156,61



2.8Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT1,08




















1,08
















-27,2928,37



2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL













































2.10Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA5,08






















5,08















5,08



2.11Đất ở tại nông thônONT988,91























988,91













-32,981.021,89



2.12Đất ở tại đô thịODT56,97



















0,10



56,87











0,10-3,0059,97



2.13Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC28,45























0,20
28,25










0,200,2028,25



2.14Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS4,78


























4,78











4,78



2.15Đất cơ sở tôn giáoTON10,77



























10,77









-1,0011,77



2.16Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD355,90



























1,00355,90







1,00-8,00363,90



2.17Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX376,92





























376,92







-117,49494,41



2.18Đất sinh hoạt cộng đồngDSH36,56






























36,56







36,56



2.19Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV







































-1,251,25



2.18Đất cơ sở tín ngưỡngTIN4,80
































4,80





4,80



2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON1613,39





























17,03


1.596,36


17,0317,031.596,36



2.20Đất có mặt nước chuyên dụngMNC207,16


































207,16



207,16



2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK0,10



































0,10


0,10



3Đất chưa sử dụngCSD1160,14


30,00















0,05


0,550,10



21,30






52,0052,001.108,14




Cộng tăng




65,00





275,00


600,00

3,315,004,805,5527,29

32,983,10

1,009,00117,49
1,25




1150,721085,77





Diện tích cuối kì năm 2020

62.689,925.000,564.527,9211.757,099.849,526.588,18
28.294,74894,10
305,738.783,38354,17694,19

6,4110,2253,85
3.156,6128,37
5,081.021,8959,9728,254,7811,77363,90
36,561,254,801.596,36207,160,101.108,14








































































































STTChỉ tiêuPhương án đầu tiênSau khi chỉnh sửaDiện tích thay đổi
1Đất nông nghiệpNNP62708,1662702,86-5,30
1.1Đất trồng lúaLUA5406,355406,35

 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC4528,924528,92
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK11365,5311360,23-5,30
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN9853,329853,32
1.4Đất rừng phòng hộRPH6588,186588,18
1.5Đất rừng đặc dụngRDD


1.6Đất rừng sản xuấtRSX28294,9528294,95
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS894,1894,10
1.8Đất làm muốiLMU


1.9Đất nông nghiệp khácNKH305,73305,73
2Đất phi nông nghiệpPNN8764,598769,895,30
2.1Đất quốc phòngCQP354,17354,17
2.2Đất an ninhCAN694,19694,19
2.3Đất khu công nghiệpSKK600600,00
2.4Đất khu chế xuấtSKT


2.5Đất cụm công nghiệpSKN11,411,40
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD9,2410,220,98
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC53,8553,85
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS38,4843,284,80
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT3159,223158,74-0,48
aĐất cơ sở văn hóaDVH6,866,86
bĐất cơ sở y tếDYT11,0711,07
cĐất cơ sở giáo dục và đào tạoDGD99,4299,42
dĐất cơ sở thể dục thể thaoDTT7474,00
eĐất cơ sở khoa học và công nghệDKH


fĐất cơ sở dịch vụ xã hộiDXH


gĐất giao thôngDGT2086,342086,34
hĐất thủy lợiDTL865,36865,36
kĐất công trình năng lượngDNL1,841,84
lĐất công trình bưu chính, viễn thôngDBV1,581,58
mĐất chợDCH12,7512,27-0,48
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT28,3728,37
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL


2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA5,085,08
2.13Đất ở tại nông thônONT1006,071006,07
2.14Đất ở tại đô thịODT59,9759,97
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC28,4528,45
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS4,784,78
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG


2.18Đất cơ sở tôn giáoTON10,7710,77
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD364,9364,90
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX491,42489,42-2,00
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH36,5636,56
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV1,251,25
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN4,84,80
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON1594,361596,362,00
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC207,16207,16
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0,10,10
3Đất chưa sử dụngCSD1108,691108,69
(a)(b)(c)(d)=(1)+...+(9)


TỔNG DTTN (1+2+3)
72581,4472.581,44
1Đất nông nghiệpNNP63427,0762.689,92-737,15
1.1Đất trồng lúaLUA5387,285.000,56-386,72

 Trong đó: Đất chuyên lúa nướcLUC4914,594.527,92-386,67
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK12299,9811.757,09-542,89
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN9858,29.849,52-8,68
1.4Đất rừng phòng hộRPH6608,186.588,18-20,00
1.5Đất rừng đặc dụngRDD


1.6Đất rừng sản xuấtRSX28348,428.294,74-53,66
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS894,3894,10-0,20
1.8Đất làm muốiLMU


1.9Đất nông nghiệp khácNKH30,73305,73275,00
2Đất phi nông nghiệpPNN7994,238.783,38789,15
2.1Đất quốc phòngCQP354,17354,17
2.2Đất an ninhCAN694,19694,19
2.3Đất khu công nghiệpSKK
600,00600,00
2.4Đất khu chế xuấtSKT


2.5Đất cụm công nghiệpSKN6,416,41
2.6Đất thương mại, dịch vụTMD6,9110,223,31
2.7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC48,8553,855,00
2.8Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS38,4843,284,80
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT3154,353.156,612,26
-Đất cơ sở văn hóaDVH6,666,860,20
-Đất cơ sở y tếDYT11,0711,07
-Đất cơ sở giáo dục và đào tạoDGD100,0597,29-2,76
-Đất cơ sở thể dục thể thaoDTT73,574,000,50
-Đất cơ sở khoa học và công nghệDKH


-Đất cơ sở dịch vụ xã hộiDXH


-Đất giao thôngDGT2083,342.086,343,00
-Đất thủy lợiDTL864,36865,361,00
-Đất công trình năng lượngDNL1,141,840,70
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV1,581,58
-Đất chợDCH12,6512,27-0,38
2.10Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT1,0828,3727,29
2.11Đất danh lam thắng cảnhDDL


2.12Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA5,085,08
2.13Đất ở tại nông thônONT988,911.021,8932,98
2.14Đất ở tại đô thịODT56,9759,973,00
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC28,4528,25-0,20
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS4,784,78
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG


2.18Đất cơ sở tôn giáoTON10,7711,771,00
2.19Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD355,9363,908,00
2.20Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX376,92494,41117,49
2.21Đất sinh hoạt cộng đồngDSH36,5636,56
2.22Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
1,251,25
2.23Đất cơ sở tín ngưỡngTIN4,804,80
2.24Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON1613,391.596,36-17,03
2.25Đất có mặt nước chuyên dùngMNC207,16207,16
2.26Đất phi nông nghiệp khácPNK0,10,10
3Đất chưa sử dụngCSD1160,141.108,14-52,00
4Đất khu công nghệ cao*KCN


5Đất khu kinh tế*KKT


6Đất đô thị*KDT743,1743,10
Hạng mụcDiện tích (ha)Đơn giá (nghìn đồng/m2)  Thành tiền (tỷ đồng)
I. Các khoản thu

65.509
- Thu tiền khi giao đất ở đô thị3,104.00012.400
- Thu tiền khi giao đất ở nông thôn32,9850016.490
- Thu tiền khi giao đất, cho thuê đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp732,3850,036.619
II. Các khoản chi 

54.160
 - Chi bồi thường đất ở đô thị0,11.000100
 - Chi bồi thường khi thu hồi đất lúa nước387,145521.293
 - Chi bồi thường khi thu hồi đất trồng cây hàng năm khác năm242,855012.143
 - Chi bồi thường khi thu hồi đất trồng cây lâu năm5,0650253
 - Chi bồi thường khi thu hồi đất rừng sản xuất16,5050825
- Chi hỗ trợ giải quyết việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp651,553019.547
II. Cân đối thu chi (= I - II)

11.349


 |  Đầu trang
 
Tin đã đưa:
 
 
 
 
THÔNG BÁO
Skip portletPortlet Menu
 
LỊCH LÀM VIỆC
Skip portletPortlet Menu
 
VĂN BẢN CHỈ ĐẠO
Skip portletPortlet Menu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
LIÊN KẾT WEBSITE
Skip portletPortlet Menu
 
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Skip portletPortlet Menu
Nguồn: vnexpress.net